Đá mi sàng là vật liệu dùng trong san lấp, làm nền và đổ bê tông. Tuy nhiên, nhiều thầu xây dựng gặp tình trạng nguồn hàng không ổn định, đá lẫn tạp chất hoặc giá thay đổi liên tục theo khu vực và chi phí vận chuyển. Vậy giá đá mi sàng hiện nay bao nhiêu một khối? Cùng VLXD Nam Thành xem ngay bài viết dưới đây để cập nhật bảng giá mới nhất.

Đá mi sàng là gì?
Đá mi sàng (còn được gọi là đá 0x5, đá mạt) là loại cốt liệu xây dựng có kích thước hạt rất nhỏ, được sử dụng phổ biến trong các hạng mục nền móng và san lấp. Đá được hình thành từ quá trình nghiền đá nguyên khai, sau đó đưa qua hệ thống sàng phân loại để tách ra phần hạt mịn đạt đúng quy cách kỹ thuật. Theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006, đá được ứng dụng rộng rãi làm cốt liệu cho bê tông lót, rải nền hoặc nguyên liệu sản xuất gạch.
Đặc tính kỹ thuật của đá mi sàng
1. Kích thước hạt đá mi sàng
Đá mi sàng thường có cỡ hạt phổ biến 0-5mm, ngoài ra trên thị trường cũng có loại dao động trong khoảng 3–14mm (thường gặp nhất là 5-10mm hoặc 3-8mm tùy mỏ đá). Nhìn chung, hạt khá nhỏ và tương đối đồng đều nên khi thi công rất dễ san gạt, dễ lu lèn và nhanh đạt độ chặt. Chọn đúng kích thước đá mi sàng để lớp nền hạn chế lỗ rỗng, giảm hao hụt vật tư và tạo bề mặt phẳng trước khi đổ bê tông hoặc lát gạch.
2. Hình dạng hạt và khả năng liên kết
Đặc trưng của đá là hạt góc cạnh, không tròn nhẵn như cát, nên có độ ma sát cao. Cho nên, khả năng liên kết tốt, khi lu lèn sẽ “khóa” chặt vào nhau tạo thành lớp nền ổn định. Đá mi sàng làm nền nhà còn dùng để làm sân bãi, đường nội bộ để hạn chế lún nứt và tăng độ bền lâu dài cho nền móng.
3. Độ sạch, tiêu chuẩn kỹ thuật và giá đá mi sàng
Khi lựa chọn đá xây dựng, thầu nên quan tâm đến hàm lượng tạp chất và độ ẩm. Đá đạt chuẩn cần ít bụi bẩn, không lẫn đất sét, không chứa tạp chất hữu cơ để lớp nền trở nên chất lượng. Về giá đá mi sàng, mức giá sẽ dao động tùy theo nguồn mỏ, khoảng cách vận chuyển và thời điểm thị trường.

Báo giá đá mi sàng mới nhất tại Nam Thành
Thị trường vật liệu biến động giá đá thay đổi theo từng thời điểm. Tuy nhiên, tại Nam Thành, luôn mức giá luôn bình ổn nhờ nguồn cung trực tiếp từ mỏ.
Dưới đây là bảng giá đá mi sàng tham khảo hôm nay:
Bảng báo giá Loại sản phẩm Đơn vị tính Giá tham khảo (VNĐ) Đá mi sàng Khối (m3) 567.000 Đá mi bụi Khối (m3) 280.000
*Lưu ý: Đơn giá có thể thay đổi tùy thuộc vào cự ly vận chuyển. Mua số lượng lớn cho dự án vui lòng liên hệ Hotline/zalo: 0901.800.789 để có chiết khấu tốt nhất.

Ứng dụng của đá mi sàng trong xây dựng
1. Dùng làm lớp nền móng công trình
Khi sử dụng đá mi sàng làm nền nhà, lớp nền sẽ chắc hơn, hạn chế tình trạng lún hoặc nứt trước khi đổ bê tông, cán nền hay lát gạch. Các công trình như nền nhà xưởng có diện tích lớn và chịu tải cao, đá sau khi rải và lu chặt sẽ giúp bề mặt phẳng, giảm phát sinh chi phí xử lý về sau. Ngoài ra, vật liệu này còn phù hợp thi công đường nội bộ, sân bãi và san lấp hạ tầng.
2. Dùng làm bê tông lót
Trong các hạng mục cần một lớp đệm trước khi thi công, đá mi sàng xây dựng thường được dùng để trộn bê tông mác thấp vì dễ thi công và chi phí hợp lý. Tạo bề mặt phẳng, sạch, ổn định để đặt thép, ghép cốp pha rồi mới đổ bê tông móng lên phía trên. Do hạt nhỏ, có độ ma sát cao khi làm bê tông ống cống cũng hạn chế được rỗ tổ ong.
3. Dùng trong sản xuất gạch và bê tông đúc sẵn
Ngoài thi công nền, đá mi sàng còn là nguyên liệu phổ biến trong sản xuất gạch block, gạch không nung và nhiều thành phẩm bê tông đúc sẵn. Vì giá thành hợp lý và nguồn cung ổn định, vật liệu này được ứng dụng rộng rãi tại các trạm trộn và xưởng sản xuất.
Về giá đá mi sàng, mức giá thường dao động theo từng khu vực và khối lượng đặt hàng. Giá đá mi xây dựng sẽ tính theo m3. Để có báo giá tốt và chất lượng tốt nhất, thầu nên chọn đơn vị cung cấp uy tín tại Nam Thành 0901 800 789 để chọn đá đúng phân cỡ và giao hàng đúng tiến độ.

Cách phân biệt đá mi sàng và đá mi bụi
Trong thi công thực tế, vẫn còn nhiều người nhầm lẫn giữa đá mi sàng và đá mi bụi, vì cả 2 đều có kích thước nhỏ, Tuy nhiên, về bản chất kỹ thuật và khả năng chịu lực, hai loại này khác nhau khá rõ.
| Tiêu chí | Đá mi sàng (đá 0x5) | Đá mi bụi |
|---|---|---|
| Kích thước | 0–5mm (có thể dao động 3–8mm tùy mỏ) | Hạt rất mịn, gần như dạng bột |
| Thành phần hạt | Có cả hạt nhỏ và hạt đá li ti, cấp phối tương đối đồng đều | Chủ yếu là hạt mịn, rất ít hạt thô |
| Hình dạng hạt | Hạt có góc cạnh, tạo ma sát cao khi lu lèn | Mịn, ít góc cạnh rõ ràng |
| Độ liên kết | Lu lèn đạt độ chặt cao, nền ổn định | Nén nhanh nhưng dễ rời nếu chịu tải lớn |
| Khả năng chịu lực | Phù hợp làm nền móng, bê tông lót, đường nội bộ | Chỉ phù hợp san lấp nhẹ, trộn vữa |
| Giá thành | Nhỉnh hơn do cấp phối ổn định | Thường rẻ hơn |

Địa chỉ mua đá mi sàng rẻ nhất hiện nay tại TP.HCM – Báo giá đá mi sàng hôm nay
Hiện nay, nhu cầu cát đá tăng mạnh vào mùa xây dựng, nên giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và khu vực giao hàng. Nếu chọn nhầm nguồn đá kém chất lượng, nền dễ lún nứt và phát sinh chi phí xử lý về sau. VLXD Nam Thành có sẵn đá mi sàng giá rẻ tại TP.HCM, giao nhanh trong ngày, có xuất hóa đơn VAT, báo giá trực tiếp, rõ ràng, hợp đồng đầy đủ, không phát sinh chi phí ẩn. Gọi ngay 0901 800 789 để nhận báo giá mới nhất tại TP.HCM và giữ giá ưu đãi cho công trình.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.