Đá hộc

NHẬN BÁO GIÁ

    Danh mục:
    Bảng báo giá các loại Đá xây dựng tại VLXD Nam Thành
    Loại đáĐơn vị tínhGiá tham khảo (VNĐ)
    Đá 0x4 1 Khối (m3)800.000
    Đá Mi bụi1 Khối (m3)400.000
    Đá Mi sàng1 Khối (m3)810.000
    Đá 1×21 Khối (m3)950.000
    Đá 3×41 Khối (m3)750.000
    Đá 4×61 Khối (m3)730.000
    Đá 5×71 Khối (m3)730.000
    Đá hộc1 Khối (m3)700.000
    Đá chẻ1 Thiên/Khối1.400.000

    Lưu ý:

    • Giá trên là giá tham khảo, nếu nhà thầu muốn biết đá xây dựng chính xác tại thời điểm hiện tại. Xin vui lòng liên hệ hotline/zalo 0901 800 789 để nhận báo giá miễn phí chỉ trong 5 phút.
    • Giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển, VAT,…

    Trong các hạng mục móng, kè và công trình chịu lực, đá hộc là vật liệu quyết định rất lớn đến độ chắc chắn và chi phí thi công. Nếu nắm rõ quy cách đá, mục đích sử dụng và giá theo khối lượng, thầu sẽ dễ tính toán vật tư, hạn chế phát sinh trong quá trình làm. Trong bài viết này, VLXD Nam Thành đã tổng hợp báo giá đá hộc mới nhất tại TP.HCM kèm thông tin thực tế để anh em thầu dễ tham khảo và chọn đúng loại cho công trình.

    Đá hộc là gì?

    Trong thi công xây dựng, đá hộc là loại đá tự nhiên có kích thước lớn và không đồng đều, thường được sử dụng theo hình thức xếp thủ công kết hợp chèn vữa khi thi công. Đá được dùng phố biến làm nguyên liệu thô hoặc vật liệu xây dựng cho nền móng, tường rào, bờ kè.

    đá hộc là gì?

    Nguồn gốc và quá trình khai thác đá hộc

    Đá hộc được khai thác từ các mỏ đá tự nhiên, sau đó được đập, tách theo kích thước phù hợp với yêu cầu xây dựng. Quá trình khai thác và sàng lọc ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng đá cũng như giá đá hộc trên thị trường. Đá hộc khai thác đúng quy trình thường có độ cứng cao, ít tạp chất, phù hợp cho các hạng mục yêu cầu độ bền lâu dài.

    Đặc điểm kỹ thuật của đá hộc

    1. Hình dạng và bề mặt đá hộc

    Khi xếp xây kè hay móng, bề mặt nhám giúp vữa bám chắc, hạn chế hiện tượng trượt hoặc lệch khối theo thời gian. Thực tế thi công tại nhiều công trình kè sông ở TP.HCM cho thấy, đá hộc bề mặt trơn trượt thường gây mạch yếu, phải bổ sung vữa nhiều lần, làm tăng chi phí vật liệu dù báo giá đá hộc ban đầu có thấp hơn. Đây là lý do thầu xây dựng luôn ưu tiên đá hộc chất lượng cao, bề mặt nhám, để giảm hao hụt và đảm bảo độ bền lâu dài.

    2. Cường độ chịu nén và độ bền

    Đá hộc xây dựng được khai thác từ mỏ đá tự nhiên, giữ nguyên đặc tính cơ lý vốn có của đá, giúp công trình chịu lực tốt, giảm nguy cơ sụt lún hay nứt tường. Các kết cấu móng, tường chắn sử dụng đá hộc có cường độ cao thường bền hơn so với các vật liệu đá vụn hoặc đá nghiền.

    3. Khả năng chống phong hóa, chống nước

    Công trình kè bờ sông hay móng nhà gần vùng mưa nhiều điều cho thấy đá hộc giúp dòng nước thoát nhanh, hạn chế xói mòn, và giữ ổn định kết cấu theo thời gian.

    Đá hộc xây dựng

    So sánh đá hộc với các loại đá xây dựng khác

    Hiểu rõ từng loại đá hộc với đá xây dựng khác sẽ giúp chủ đầu tư và đơn vị thi công hiểu rõ sự khác biệt, chọn đúng vật liệu cho từng hạng mục, tránh lãng phí và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Ưu và nhược điểm của đá hộc

    Chi tiếtĐá HộcĐá 4×6Đá 1×2Đá Chẻ
    Kích thước10-60cm, không đồng đều4-6cm1-2cmKhối nhỏ, cạnh vuông
    Ứng dụngMóng, kè, tường chịu lựcBê tông, nền đườngBê tông, trộn vữaỐp, lát, trang trí
    Chịu lựcCao, ổn địnhTrung bìnhThấpThấp
    Bám vữaTốt, liên kết chắcTrung bìnhTrung bìnhTrung bình
    Giá tham khảoLiên hệLiên hệLiên hệLiên hệ

    *Ưu điểm

    • Độ bền cao: Giúp móng, kè và tường chịu lực ổn định, giảm nguy cơ sụt lún hoặc nứt tường
    • Chịu lực tốt: Phân tán lực đều, thích hợp cho các hạng mục chịu tải trọng lớn
    • Giá thành hợp lý: Mặc dù giá đá  cao hơn đá nhỏ, nhưng giảm hao hụt và chi phí sửa chữa dài hạn
    • Phù hợp nền móng, kè: Thích hợp xây móng, tường chắn, kè bờ nhờ khả năng bám vữa tốt

    *Nhược điểm:

    • Kích thước không đồng đều: Yêu cầu thợ thi công có tay nghề để xếp đá chính xác
    • Cần tay nghề thi công: Xếp đá sai kỹ thuật sẽ tạo khe hở, ảnh hưởng đến độ bền công trình
    • Tốn vữa xây: Do khe hở lớn giữa các viên đá, cần lượng vữa nhiều hơn đá nhỏ

    Ứng dụng thực tế của đá học trong xây dựng

    1. Đá hộc xây móng nhà

    Khi thi công móng nhà 2-3 tầng tại TP.HCM, các thầu thường trải một lớp vữa dày khoảng 10-12 cm, sử dụng cát xây tô kết hợp xi măng theo đúng tỉ lệ. Sau đó xếp đá hộc, chèn các viên nhỏ để lấp khe hở, đảm bảo móng vững chắc và không bị rỗng bên trong. Xếp đá đúng kỹ thuật giúp toàn bộ tải trọng của công trình được truyền xuống nền đất một cách đồng đều, giảm nguy cơ lún, nứt tường hay lệch móng.

    2. Đá hộc xây kè, taluy, bờ bao

    Đá hộc là lựa chọn ưu tiên cho kè, taluy và bờ bao nhờ đặc tính chịu nén tốt và chống xói mòn. Khi xây kè sông, hồ hoặc bờ ao, giúp nước chảy không làm sụt lún, hạn chế rửa trôi lớp nền, đồng thời tăng tuổi thọ công trình so với đá nhỏ hoặc vật liệu kém chất lượng. Thực tế tại các dự án kè sông ở TP.HCM, đá đã giúp bờ kè giữ ổn định qua nhiều mùa mưa lũ, hạn chế hư hỏng và giảm chi phí bảo trì.

    3. Đá hộc xây tường rào

    Thực tế thi công tại TP.HCM, các thầu thường chọn đá có kích thước từ 20–40 cm, xếp xen kẽ viên lớn – viên nhỏ, chèn vữa vừa đủ để tạo độ phẳng, độ thẳng và liên kết chắc chắn. So với tường gạch, tường đá hộc chịu mưa gió tốt hơn, không bị rêu mốc nhanh.

    4. Đá học trong công trình thủy lợi

    Trong các công trình thủy lợi như hồ chứa, đập nhỏ, kênh mương, đá hộc có khả năng chống thấm, chịu lực cao và bền vững với nước chảy mạnh. Khi xây kênh mương hoặc bờ hồ, thầu thường xếp đá hộc với lớp vữa 10-15cm, xen kẽ các viên lớn – nhỏ để ngăn sạt lỡ và giảm rửa trôi lớp nền. 

    Ứng dụng của đá hộc hiện nay
    Ứng dụng của đá hộc hiện nay

    >>> Xem thêm: đá 4×6

    Giá đá hộc mới nhất 2026

    STTLoại Đá HộcĐơn VịKích Thước (cm)Đơn Giá
    1Đá 20×30 cmđ/m³20 x 30Liên hệ
    2Đá 40×60 cmđ/m³40 x 60Liên hệ

    Lưu ý khi tham khảo giá:

    • Đơn giá trên áp dụng cho khu vực TP.HCM; các tỉnh khác vui lòng liên hệ Hotline/Zalo 0901 800 789 để nhận báo giá chính xác.
    • Giá đã bao gồm 10% VAT.
    • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng nội thành TP.HCM.
    • Hỗ trợ xuất hóa đơn đỏ theo nhu cầu khách hàng.

    Cách tính khối lượng đá hộc

    Trong xây dựng, 1m³ đá hộc xây dựng thường có khối lượng dao động từ 1.500 – 1.800 kg, tùy thuộc vào loại đá và độ rỗng giữa các viên.

    Cách tính đá học cho móng, kè

    Ví dụ, thầu đang thi công móng nhà 2 tầng với kích thước: chiều rộng 1,2 m, chiều dài 10 m và chiều sâu 0,8 m. 

    Thể tích đá cần sử dụng cho móng = 1,2 × 10 × 0,8 = 9,6 m³.

    Nếu tính theo khối lượng trung bình, 1 m³ đá xây dựng nặng khoảng 1.700 kg, tổng trọng lượng đá hộc cần mua = 9,6 × 1.700 ≈ 16.320 kg.

    Khi lập dự toán, thầu còn phải cộng thêm 5-10% hao hụt trong quá trình thi công, tức tổng lượng đá hộc dự kiến = 17- 18 tấn.

    Sau đó, thầu có thể tham khảo báo giá đá hộc tại VLXD Nam Thành 0901 800 789 để được báo giá chi tiết và miễn phí, có xuất hóa đơn VAT đầy đủ!

    Cách tính khối lượng đá hộc
    Cách tính khối lượng để thi công

    >>> Xem thêm: Đá 5×7

    Địa chỉ cung cấp đá hộc uy tín, giá tốt

    VLXD Nam Thành là đơn vị cung cấp đá hộc xây dựng được nhiều thầu tại TP.HCM và miền Nam tin tưởng nhờ nguồn đá khai thác trực tiếp từ mỏ. Nam Thành có chính sách ưu đãi cho đơn hàng lớn, miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM và hỗ trợ xuất hóa đơn đỏ. Đừng để công trình chậm tiến độ vì chọn sai nhà cung cấp hoặc hết đá giữa chừng. Liên hệ ngay Hotline/Zalo 0901 800 789 để nhận báo giá miễn phí và ưu đãi độc quyền chỉ có tại Nam Thành.

    Cách tính khối lượng đá hộc mới nhất hiện nay
    Địa chỉ cung cấp đá xây bờ kè – móng

    Các câu hỏi thường gặp về đá hộc

    Câu 1: Đá hộc có phải đá tự nhiên không?
    Có, đá hộc được khai thác trực tiếp từ mỏ, giữ hình dạng và kết cấu nguyên bản.
    Câu 2: Đá hộc và đá 4×6 khác nhau thế nào?
    Đá 4×6 là đá chẻ, kích thước đồng đều, dùng cho bê tông; đá hộc tự nhiên, kích thước không đều, dùng xây tường, móng, kè.
    Câu 3: Đá hộc giá bao nhiêu?
    Giá đá hộc phụ thuộc vào loại đá, kích thước, vị trí khai thác và số lượng mua. Để được báo giá đá hộc chính xác theo nhu cầu công trình, quý khách hàng hãy liên hệ ngay 0901 800 789 để được tư vấn và cập nhật giá mới nhất.
    Messenger
    Zalo
    Hotline
    Hỗ trợ tư vấn