Thầu nhiều khi chỉ dựa vào thể tích m³ để tính, nhưng thực tế, mỗi loại đá có khối lượng khác nhau. Một móng nhà bị thiếu đá 5×7 hoặc đá 4×6 sẽ ảnh hưởng đến bê tông bị lỏng, khó đầm, nền móng không chắc, vài tháng sau đã xuất hiện nứt, tường bị lún. Thầu vừa mất tiền, vừa mất thời gian xử lý. Trong bài viết này, VLXD Nam Thành cập nhật chuẩn khối lượng từng loại đá xây dựng, từ đá 0x4, 1×2, 3×4, 4×6, 5×7 đến đá hộc, đá chẻ. Bạn sẽ biết 1 khối đá bao nhiêu kg, cách tính chi phí chuẩn xác cho từng hạng mục.

1 khối đá bao nhiêu kg? Giải thích dễ hiểu cho thầu xây dựng
Trong xây dựng, 1 khối đá = 1 m³ đá, tức là thể tích chiếm 1 mét khối. Thầu xây dựng cần biết 1 khối đá nặng bao nhiêu kg để dự toán vật liệu chuẩn, tránh thiếu đá giữa chừng hoặc mua thừa gây lãng phí chi phí.
Trọng lượng 1 khối đá phụ thuộc vào loại đá, kích thước, độ rỗng, độ ẩm. Nhận biết chính xác giúp tính toán chi phí xi măng, cát và đá, lập kế hoạch vận chuyển hợp lý, và đảm bảo bê tông đạt mác, móng, cột, sàn chắc chắn.
Khối lượng các loại đá phổ biến
| Loại Đá | Trọng lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Đá đặc nguyên khai | 2.750 | kg/m³ |
| Đá dăm từ 0,5 đến 2 cm (1×2) | 1.600 | kg/m³ |
| Đá dăm từ 3 đến 8 cm (5×7) | 1.550 | kg/m³ |
| Đá hộc 15 cm | 1.500 | kg/m³ |
| Đá ba | 1.520 | kg/m³ |
| Gạch vụn | 1.350 | kg/m³ |
Lưu ý: Đây là khối lượng trung bình, thực tế thay đổi do độ ẩm và mức độ sạch của đá.
Trọng lượng riêng các loại đá phổ biến
Đối với thầu xây dựng, việc nắm chính xác khối lượng riêng của đá giúp dự toán vật liệu chuẩn, tránh hao hụt xi măng và cát, đồng thời tối ưu chi phí vận chuyển. Dưới đây là trọng lượng riêng của một số loại đá phổ biến:
- Đá 1×2: Đây là loại đá dăm hạt nhỏ từ 0,5 – 2 cm, trọng lượng riêng khoảng 1,6 tấn/m³, tương đương 1.600 kg/m³. Thường sử dụng cho bê tông mác trung bình, nền móng nhỏ hoặc san lấp nền.
- Đá 0×4: Loại đá có kích thước hạt dưới 4 cm, cũng có trọng lượng riêng khoảng 1,6 tấn/m³ (1.600 kg/m³). Đá 0×4 thích hợp cho san lấp nền đường, làm lớp đệm hoặc sửa chữa các hạng mục nền đường quốc lộ.
- Đá 5×7: Kích thước lớn hơn, từ 5 – 7 cm, trọng lượng riêng 1,55 tấn/m³ (1.550 kg/m³). Loại đá này thường được dùng cho móng, sàn lớn, hoặc các công trình cần chịu lực cao.
- Đá hộc 15 cm: Đây là đá cỡ lớn, trọng lượng riêng khoảng 1,5 tấn/m³ (1.500 kg/m³). Phù hợp để kè móng, san nền lớn, hoặc các hạng mục đòi hỏi đá nguyên khối chịu lực tốt.
Ảnh hưởng của chất lượng đá đến khối lượng thực tế
– Nếu thầu sử dụng đá sạch, ít tạp chất, khối lượng 1m3 đá gần như đạt chuẩn theo bảng quy đổi, giúp dự toán chính xác 1 khối đá nặng bao nhiêu kg. Để thầu có thể tính toán lượng xi măng, cát và vật liệu khác đúng chuẩn, tránh thiếu hụt hoặc lãng phí trong quá trình thi công.
– Ngược lại, nếu đá lẫn nhiều tạp chất như bụi, đá vỡ hoặc đất cát, khối lượng thực tế của đá sẽ thấp hơn bảng chuẩn, dẫn đến hao hụt vật liệu khác và làm chi phí xây dựng đội lên. Ví dụ, 1m³ đá 5×7 chuẩn nặng khoảng 1.400-1.450 kg, nhưng khi lẫn nhiều bụi và đá vỡ, khối lượng thực tế có thể chỉ còn 1.300-1.350 kg. Trong trường hợp này, thầu cần tính thêm lượng đá dự phòng để đảm bảo đủ khối lượng cho công trình, từ đó xác định chính xác 1m³ đá bằng bao nhiêu kg.
– Bên cạnh chất lượng đá, độ ẩm cũng ảnh hưởng đáng kể đến khối lượng thực tế. Đá ướt nặng hơn đá khô do hấp thụ nước từ mưa hoặc bảo quản trong hồ chứa. Ví dụ, 1m3 đá 5×7 khô nặng khoảng 1.400 kg nhưng khi đá ướt, khối lượng có thể tăng lên 1.450-1.470 kg.
– Để dự toán chính xác, thầu nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp thông tin về khối lượng thực tế tại thời điểm giao hàng và kiểm tra tình trạng đá về độ sạch và ẩm ướt. Từ đó lập kế hoạch mua đá và chi phí vận chuyển hợp lý, tránh hao hụt vật liệu và phát sinh chi phí ngoài dự kiến.

Cách tính số thùng bê 18 lít cho 1 khối đá
Trong ngành xây dựng, thùng bê 18 lít (dân dã gọi là thùng sơn 18 lít) là dụng cụ quen thuộc để đo định lượng vật liệu như cát, đá, sỏi hay nước. Để xác định 1 khối đá nặng bao nhiêu kg khi quy đổi sang thùng bê 18 lít, bạn thực hiện theo các bước sau:
Xác định khối lượng đá: Trước tiên, ta cần biết 1m³ đá bằng bao nhiêu kg, hay chính xác hơn là 1 khối đá bao nhiêu kg, dựa vào loại đá sử dụng. Ví dụ: 1 khối đá 1×2 có trọng lượng khoảng 1.600 kg.
Chuyển đổi sang thể tích lít: Theo nguyên tắc 1 kg ≈ 1 lít (áp dụng cho vật liệu có mật độ tương đối như đá), khối lượng đá tính bằng kg tương đương với thể tích tính bằng lít.
Tính số thùng bê 18 lít: Lấy tổng thể tích đá (tính bằng lít) chia cho dung tích 1 thùng bê 18 lít:
Công thức như sau
Số thùng bê = Trọng lượng 1 khối đá / 18 lít
Ví dụ thực tế:
1 khối đá 1×2 nặng 1.600 kg → 1.600 lít
Số thùng bê 18 lít = 1.600 ÷ 18 ≈ 89 thùng bê
Cách tính này cũng áp dụng tương tự cho các loại đá khác, dựa vào trọng lượng riêng của từng loại đá.

| Loại đá xây dựng | Khối lượng (kg/m³) | Số thùng bê 18 lít / m³ |
|---|---|---|
| Đá 1×2 | 1.600 | 89 |
| Đá 0x4 | 1.600 | 89 |
| Đá 3×4 | 1.550 | 86 |
| Đá 4×6 | 1.540 | 86 |
| Đá 5×7 | 1.550 | 86 |
| Đá hộc | 1.500 | 83 |
| Đá mi sàng | 1.350 | 75 |
| Đá mi bụi | 1.350 | 75 |
| Đá chẻ | 2.750 | 153 |
1 khối đá bao nhiêu tiền
| Loại đá xây dựng | Đơn giá (VNĐ/m³) |
|---|---|
| Đá 1×2 | 950.000 |
| Đá mi sàng | 810.000 |
| Đá 0x4 | 800.000 |
| Đá 3×4 | 750.000 |
| Đá 4×6 | 730.000 |
| Đá 5×7 | 730.000 |
| Đá hộc | 700.000 |
| Đá mi bụi | 400.000 |
| Đá chẻ | 1.400.000 |
Địa chỉ cung cấp 1 mét khối đá giá rẻ nhất hiện nay
Hiểu rõ 1 khối đá bao nhiêu kg giúp thầu xây dựng dự toán vật liệu chính xác, giảm hao hụt cát cam, xi măng và tối ưu chi phí vận chuyển. Khối lượng từng loại đá có thể khác nhau, nên trước khi đặt hàng, hãy tham khảo bảng trọng lượng và bảng giá m³ đá tại VLXD Nam Thành. Mọi nhu cầu báo giá hoặc tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ 0901 800 789 để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác.

Các câu hỏi thường gặp
Câu 1: Mua đá ở đâu uy tín và giá tốt nhất?
▼
Câu 2: Giá 1 khối đá xây dựng hiện nay là bao nhiêu?
▼
Bảng giá đá xây dựng mới nhất (tham khảo):
- Đá 1×2: 950.000 VNĐ/m³
- Đá 0×4: 800.000 VNĐ/m³
- Đá mi sàng: 810.000 VNĐ/m³
- Đá 3×4: 750.000 VNĐ/m³
- Đá 4×6 / Đá 5×7: 730.000 VNĐ/m³
- Đá hộc: 700.000 VNĐ/m³
- Đá mi bụi: 400.000 VNĐ/m³
- Đá chẻ: 1.400.000 VNĐ/m³
Câu 3: Khối lượng các loại đá phổ biến là bao nhiêu?
▼
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn giúp quý khách tính toán xe vận chuyển:
- Đá 1×2 / Đá 0×4: 1.600 kg/m³
- Đá 3×4 / Đá 5×7: 1.550 kg/m³
- Đá 4×6: 1.540 kg/m³
- Đá hộc: 1.500 kg/m³
- Đá mi sàng / Mi bụi: 1.350 kg/m³
- Đá chẻ: 2.750 kg/m³
Xem thêm:
- Cách làm móng nhà cấp 4 đơn giản đúng kỹ thuật
- Phân biệt các loại đá xây dựng phổ biến hiện nay
- Báo giá đá 5×7 xây dựng cập nhật mới nhất hôm nay

Chuyên viên SEO

